Hàng nguy hiểm
structure of 1314-36-9

Yttrium Oxide(CAS 1314-36-9)

Số CAS: 1314-36-9 Hãng: MolBest
CTPT: Y2O3 Mã SP: G6436034
KLPT: 225.81 MDL: MFCD00011473
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát Mục đích: Chỉ dùng cho nghiên cứu phòng thí nghiệm
Mã HS: 2846901100 Số UN: UN 1950
Độ tinh khiết Cấp Quy cách Tồn kho Giá Số lượng
4N, 14% water sol, <5nm, pH 7-8
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 100G In Stock 21 USD
4N, 14% water sol, <5nm, pH 7-8
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 500G In Stock 75 USD
4N, 14% water sol, <5nm, pH 7-8
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 2.5KG In Stock 271 USD
4N, 15% water sol, 5-10nm, pH 1-2
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 100G In Stock 21 USD
4N, 15% water sol, 5-10nm, pH 1-2
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 500G In Stock 75 USD
4N, 15% water sol, 5-10nm, pH 1-2
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 2.5KG In Stock 271 USD
5N, 14% water sol, 2-8nm, pH 7-8
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 100G In Stock 24 USD
5N, 14% water sol, 2-8nm, pH 7-8
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 500G In Stock 48 USD
5N, 14% water sol, 2-8nm, pH 7-8
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 2.5KG In Stock 339 USD
99.5% metals basis,20-40nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 25G In Stock 7 USD
99.5% metals basis,20-40nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 100G In Stock 14 USD
99.5% metals basis,20-40nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 500G In Stock 67 USD
99.5% metals basis,20-40nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 2.5KG In Stock 324 USD
99.5% metals basis,20-40nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 10KG In Stock 1133 USD
99.5%, 40-100nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 25G In Stock 7 USD
99.5%, 40-100nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 100G In Stock 14 USD
99.5%, 40-100nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 500G In Stock 41 USD
99.5%, 40-100nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 2.5KG In Stock 319 USD
99.5%, 40-100nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 10KG In Stock 1126 USD
99.9% metals basis
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 5 USD
99.9% metals basis
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 10 USD
99.9% metals basis
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 37 USD
99.9% metals basis
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 126 USD
99.9% metals basis
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 10KG In Stock 489 USD
99.9% metals basis,5-10μm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 4 USD
99.9% metals basis,5-10μm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 8 USD
99.9% metals basis,5-10μm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 18 USD
99.9% metals basis,5-10μm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 125 USD
99.9% metals basis,5-10μm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 10KG In Stock 475 USD
99.99%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 7 USD
99.99%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 13 USD
99.99%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 26 USD
99.99%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 152 USD
99.99%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25KG In Stock 2376 USD
99.99% metals basis ,50nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 6 USD
99.99% metals basis ,50nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 20 USD
99.99% metals basis ,50nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 38 USD
99.99% metals basis ,50nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 317 USD
99.99% metals basis ,50nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 10KG In Stock 1111 USD
99.99%,1-5μm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 4 USD
99.99%,1-5μm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 7 USD
99.99%,1-5μm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 19 USD
99.99%,1-5μm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 92 USD
99.99%,1-5μm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 10KG In Stock 577 USD
99.99%,100-200nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 5 USD
99.99%,100-200nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 10 USD
99.99%,100-200nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 28 USD
99.99%,100-200nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 155 USD
99.99%,100-200nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 10KG In Stock 799 USD
99.99%,20-40nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 5 USD
99.99%,20-40nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 12 USD
99.99%,20-40nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 32 USD
99.99%,20-40nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 152 USD
99.99%,20-40nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 10KG In Stock 955 USD
99.999%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Ultra Pure 5G In Stock 4 USD
99.999%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Ultra Pure 25G In Stock 7 USD
99.999%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Ultra Pure 100G In Stock 17 USD
99.999%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Ultra Pure 500G In Stock 61 USD
99.999%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Ultra Pure 2.5KG In Stock 205 USD
99.999%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Ultra Pure 10KG In Stock 801 USD
Khu vực của bạn có thể đặt hàng.
Nếu có câu hỏi, vui lòng liên hệ qua Email.
COA lô
Có sẵn
Phổ NMR
Đã xác nhận
Có sẵn
Giao nhanh
ISO 9001
Hệ thống chất lượng

Ưu đãi mới nhất

Tính chất lý hóa của 1314-36-9

Điểm sôi

81-83ºC

Khối lượng riêng

5.01

Khối lượng chính xác

225.79600

Giới hạn phơi nhiễm

ACGIH: TWA 1 mg/m3
NIOSH: IDLH 500 mg/m3; TWA 1 mg/m3

Điểm chớp cháy

12 °C

Điểm nóng chảy

2410ºC

Merck

14,10107

Công thức phân tử

O3Y2

Khối lượng phân tử

225.81000

pH

10±1

Diện tích bề mặt phân cực

43.37000

Độ nhạy

Air Sensitive

Điều kiện bảo quản

no restrictions.

Độ tan trong nước

Insoluble

Tải COA của 1314-36-9

CAS/Mã sản phẩm
*Trường bắt buộc
Số lô/Batch
*Trường bắt buộc

Tải SDS của 1314-36-9

Biểu tượng nguy hiểm

Từ cảnh báo

Warning

Câu cảnh báo nguy hại

H315 Causes skin irritation
H319 Causes serious eye irritation
H335 May cause respiratory irritation

Phiếu an toàn hóa chất

Hỏi & Đáp cho CAS 1314-36-9

1. Làm thế nào để xác minh chất lượng sản phẩm?
Mỗi lô hàng được kiểm tra theo yêu cầu ISO 9001. Chúng tôi cung cấp COA, phổ NMR, báo cáo độ tinh khiết và phương pháp kiểm nghiệm kèm theo mỗi đơn hàng. Hỗ trợ kiểm tra lại bởi bên thứ ba và hoàn tiền toàn bộ nếu dữ liệu không chính xác.

2. Thời gian giao hàng là bao lâu?
Đơn hàng được gửi vào ngày làm việc thứ hai qua FedEx, DHL hoặc UPS. Giao hàng quốc tế thường đến trong vòng 7 ngày làm việc (tùy thủ tục hải quan).

3. Nếu sản phẩm nhận được không đạt tiêu chuẩn chất lượng thì sao?
Nếu sản phẩm không khớp với COA hoặc có vấn đề chất lượng, chúng tôi sẽ hoàn tiền hoặc thay thế sau khi xác minh.

4. Có nhãn nguy hiểm không? Làm thế nào đảm bảo vận chuyển an toàn?
Sản phẩm nguy hiểm được dán nhãn và đóng gói theo quy định quốc tế và gửi kèm SDS cập nhật để đảm bảo vận chuyển an toàn và tuân thủ.

5. Bạn có hỗ trợ kỹ thuật không?
Có. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi hỗ trợ các câu hỏi về sử dụng, bảo quản, độ tinh khiết, ứng dụng và nhiều vấn đề khác.

6. Có chiết khấu số lượng không?
Có. Chúng tôi cung cấp giá cạnh tranh cho đơn hàng số lượng lớn. Vui lòng gửi yêu cầu báo giá để nhận báo giá tùy chỉnh.

7. Bạn có cung cấp mẫu không?
Có, mẫu có sẵn cho một số sản phẩm để thử nghiệm và đánh giá. Vui lòng gửi yêu cầu mẫu hoặc liên hệ đội ngũ bán hàng để xác nhận.

8. Sản phẩm có sẵn trong kho không?
Các sản phẩm đánh dấu “Còn hàng” trên website có thể giao ngay, thường trong 1–2 ngày làm việc. Quy cách lớn hoặc tùy chỉnh cần xác nhận thời gian.

9. Có thể tùy chỉnh độ tinh khiết hoặc đóng gói không?
Có. Chúng tôi hỗ trợ tùy chỉnh độ tinh khiết, quy cách đóng gói và yêu cầu kiểm nghiệm đặc biệt. Vui lòng gửi nhu cầu chi tiết.

10. COA có khớp với lô hàng giao không?
Có. COA cung cấp kèm đơn hàng tương ứng với lô thực tế và bao gồm số lô. COA hiển thị online chỉ để tham khảo.

11. Bạn có hỗ trợ hợp đồng cung ứng dài hạn không?
Có. Chúng tôi cung cấp độ ổn định lô, thỏa thuận giá và tồn kho an toàn cho khách hàng dài hạn để đảm bảo nguồn cung liên tục.

12. Bạn chấp nhận phương thức thanh toán nào?
Chúng tôi chấp nhận chuyển khoản ngân hàng (T/T), PayPal và các phương thức khác. Có thể cung cấp hạn mức tín dụng cho đối tác lâu dài đủ điều kiện.

Hoạt động theo hệ thống ISO 9001