structure of 13463-67-7

Titanium Dioxide(CAS 13463-67-7)

Số CAS: 13463-67-7 Hãng: MolBest
CTPT: TiO2 Mã SP: G7925941
KLPT: 79.87 MDL: MFCD00011269
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát Mục đích: Chỉ dùng cho nghiên cứu phòng thí nghiệm
Mã HS: 2823000000
Độ tinh khiết Cấp Quy cách Tồn kho Giá Số lượng
98%, 30nm, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 25G In Stock 21 USD
98%, 30nm, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 100G In Stock 44 USD
98%, 30nm, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 500G In Stock 142 USD
99.5%, 150nm, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 100G In Stock 12 USD
99.5%, 150nm, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 2.5KG In Stock 119 USD
99.5%, 150nm, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 10KG In Stock 683 USD
99.8%, 100-300nm, golden-red, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 500G In Stock 33 USD
99.8%, 100-300nm, golden-red, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 2.5KG In Stock 219 USD
99.8%, 100nm, golden red, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 100G In Stock 9 USD
99.8%, 100nm, golden red, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 500G In Stock 23 USD
99.8%, 100nm, golden red, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 2.5KG In Stock 101 USD
99.8%, 100nm, golden red, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 10KG In Stock 598 USD
99.8%, 30nm, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 100G In Stock 11 USD
99.8%, 30nm, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 500G In Stock 23 USD
99.8%, 30nm, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 2.5KG In Stock 94 USD
99.8%, 30nm, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 10KG In Stock 550 USD
99.8%, 50-100nm, golden-red, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 100G In Stock 11 USD
99.8%, 50-100nm, golden-red, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 500G In Stock 31 USD
99.8%, 50-100nm, golden-red, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 2.5KG In Stock 138 USD
99.8%, 60nm (before coating), golden red, oleophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 100G In Stock 13 USD
99.8%, 60nm (before coating), golden red, oleophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 500G In Stock 36 USD
99.8%, 60nm (before coating), golden red, oleophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 2.5KG In Stock 94 USD
99.8%, 60nm (before coating), golden red, oleophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 10KG In Stock 570 USD
99.8%, 60nm, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 100G In Stock 8 USD
99.8%, 60nm, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 500G In Stock 21 USD
99.8%, 60nm, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 2.5KG In Stock 97 USD
99.8%, 60nm, anatase, oleophilic (stearic acid treated)
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 25G In Stock 6 USD
99.8%, 60nm, anatase, oleophilic (stearic acid treated)
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 500G In Stock 49 USD
99.8%, 60nm, anatase, oleophilic (stearic acid treated)
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 2.5KG In Stock 323 USD
99.8%, 60nm, anatase, oleophilic (stearic acid treated)
Tài liệu kèm hàng:COASDS
nanoscale 10KG In Stock 1131 USD
99.9%,≥325 mesh,powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 9 USD
99.9%,≥325 mesh,powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 29 USD
99.9%,≥325 mesh,powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 113 USD
99.9%,≥325 mesh,powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 10KG In Stock 684 USD
99.99%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 10 USD
99.99%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 34 USD
99.99%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 140 USD
99.99%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 533 USD
99.99% micron-sized, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 8 USD
99.99% micron-sized, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 21 USD
99.99% micron-sized, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 41 USD
99.99% micron-sized, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 122 USD
99.99% micron-sized, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 10KG In Stock 543 USD
99.99%, 100-300nm, golden red, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 18 USD
99.99%, 100-300nm, golden red, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 73 USD
99.99%, 100nm, golden red, oleophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 8 USD
99.99%, 100nm, golden red, oleophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 80 USD
99.99%, 100nm, golden red, oleophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 286 USD
99.99%, 30nm, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 15 USD
99.99%, 30nm, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 84 USD
99.99%, 30nm, anatase, hydrophilic
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 261 USD
99.99%,surface area≥100㎡/g
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 15 USD
99.99%,surface area≥100㎡/g
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 45 USD
Powder, <5μm, ≥99% trace metals basis
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 49 USD
Powder, <5μm, ≥99% trace metals basis
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 147 USD
Powder, <5μm, ≥99% trace metals basis
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 651 USD
Powder, <5μm, ≥99.9% trace metals basis
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 18 USD
Powder, <5μm, ≥99.9% trace metals basis
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 32 USD
Powder, <5μm, ≥99.9% trace metals basis
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 97 USD
Powder, <5μm, ≥99.9% trace metals basis
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 290 USD
Khu vực của bạn có thể đặt hàng.
Nếu có câu hỏi, vui lòng liên hệ qua Email.
COA lô
Có sẵn
Phổ NMR
Đã xác nhận
Có sẵn
Giao nhanh
ISO 9001
Hệ thống chất lượng

Ưu đãi mới nhất

Tính chất lý hóa của 13463-67-7

Ngoại quan

powder

Điểm sôi

4532-5432 °F

Phân loại gây ung thư

2B (Vol. 47, 93) 2010

Khối lượng riêng

4.26

Khối lượng chính xác

79.937775

Giới hạn phơi nhiễm

ACGIH: TWA 10 mg/m3
OSHA: TWA 15 mg/m3
NIOSH: IDLH 5000 mg/m3; TWA 2.4 mg/m3; TWA 0.3 mg/m3

Điểm chớp cháy

2500-3000°C

Chiết suất

INDEX OF REFRACTION: 2.616; 2.903

Điểm nóng chảy

3326-3362 °F

Merck

14,9472

Công thức phân tử

O2Ti

Khối lượng phân tử

79.87

Mùi

Odorless

pH

SUSPENSION IN WATER (1 IN 10) IS NEUTRAL TO LITMUS

Diện tích bề mặt phân cực

34.14000

Độ tan

Insoluble

Điều kiện bảo quản

-20°C

Áp suất hơi

0 mmHg (approx)

Độ tan trong nước

insoluble

Tải COA của 13463-67-7

CAS/Mã sản phẩm
*Trường bắt buộc
Số lô/Batch
*Trường bắt buộc

Tải SDS của 13463-67-7

Biểu tượng nguy hiểm

Từ cảnh báo

Warning

Câu cảnh báo nguy hại

H320 Causes eye irritation
H351 Suspected of causing cancer

Phiếu an toàn hóa chất

Hỏi & Đáp cho CAS 13463-67-7

1. Làm thế nào để xác minh chất lượng sản phẩm?
Mỗi lô hàng được kiểm tra theo yêu cầu ISO 9001. Chúng tôi cung cấp COA, phổ NMR, báo cáo độ tinh khiết và phương pháp kiểm nghiệm kèm theo mỗi đơn hàng. Hỗ trợ kiểm tra lại bởi bên thứ ba và hoàn tiền toàn bộ nếu dữ liệu không chính xác.

2. Thời gian giao hàng là bao lâu?
Đơn hàng được gửi vào ngày làm việc thứ hai qua FedEx, DHL hoặc UPS. Giao hàng quốc tế thường đến trong vòng 7 ngày làm việc (tùy thủ tục hải quan).

3. Nếu sản phẩm nhận được không đạt tiêu chuẩn chất lượng thì sao?
Nếu sản phẩm không khớp với COA hoặc có vấn đề chất lượng, chúng tôi sẽ hoàn tiền hoặc thay thế sau khi xác minh.

4. Có nhãn nguy hiểm không? Làm thế nào đảm bảo vận chuyển an toàn?
Sản phẩm nguy hiểm được dán nhãn và đóng gói theo quy định quốc tế và gửi kèm SDS cập nhật để đảm bảo vận chuyển an toàn và tuân thủ.

5. Bạn có hỗ trợ kỹ thuật không?
Có. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi hỗ trợ các câu hỏi về sử dụng, bảo quản, độ tinh khiết, ứng dụng và nhiều vấn đề khác.

6. Có chiết khấu số lượng không?
Có. Chúng tôi cung cấp giá cạnh tranh cho đơn hàng số lượng lớn. Vui lòng gửi yêu cầu báo giá để nhận báo giá tùy chỉnh.

7. Bạn có cung cấp mẫu không?
Có, mẫu có sẵn cho một số sản phẩm để thử nghiệm và đánh giá. Vui lòng gửi yêu cầu mẫu hoặc liên hệ đội ngũ bán hàng để xác nhận.

8. Sản phẩm có sẵn trong kho không?
Các sản phẩm đánh dấu “Còn hàng” trên website có thể giao ngay, thường trong 1–2 ngày làm việc. Quy cách lớn hoặc tùy chỉnh cần xác nhận thời gian.

9. Có thể tùy chỉnh độ tinh khiết hoặc đóng gói không?
Có. Chúng tôi hỗ trợ tùy chỉnh độ tinh khiết, quy cách đóng gói và yêu cầu kiểm nghiệm đặc biệt. Vui lòng gửi nhu cầu chi tiết.

10. COA có khớp với lô hàng giao không?
Có. COA cung cấp kèm đơn hàng tương ứng với lô thực tế và bao gồm số lô. COA hiển thị online chỉ để tham khảo.

11. Bạn có hỗ trợ hợp đồng cung ứng dài hạn không?
Có. Chúng tôi cung cấp độ ổn định lô, thỏa thuận giá và tồn kho an toàn cho khách hàng dài hạn để đảm bảo nguồn cung liên tục.

12. Bạn chấp nhận phương thức thanh toán nào?
Chúng tôi chấp nhận chuyển khoản ngân hàng (T/T), PayPal và các phương thức khác. Có thể cung cấp hạn mức tín dụng cho đối tác lâu dài đủ điều kiện.

Hoạt động theo hệ thống ISO 9001