Hàng nguy hiểm
structure of 68-12-2

N,N-Dimethylformamide(CAS 68-12-2)

Số CAS: 68-12-2 Hãng: MolBest
CTPT: C3H7NO Mã SP: G9624934
KLPT: 73.09 MDL: MFCD00003284
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát Mục đích: Chỉ dùng cho nghiên cứu phòng thí nghiệm
Mã HS: 2924191000 Số UN: UN 2265 3 /PG III
Độ tinh khiết Cấp Quy cách Tồn kho Giá Số lượng
99.5%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Headspace Phase Level 2.5L In Stock 283 USD
99.5%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Headspace Phase Level 4L In Stock 354 USD
99.8%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500ML In Stock 6 USD
99.8%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
HPLC 1L In Stock 16 USD
99.8%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
HPLC 4L In Stock 64 USD
Water≤30 ppm(by K.F.),99.8%,SafeDry,with molecular sieves,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 100ML In Stock 5 USD
Water≤30 ppm(by K.F.),99.8%,SafeDry,with molecular sieves,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 500ML In Stock 11 USD
Water≤30 ppm(by K.F.),99.8%,SafeDry,with molecular sieves,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 1L In Stock 19 USD
Water≤50 ppm(by K.F.),99.8%,SafeDry,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 100ML In Stock 4 USD
Water≤50 ppm(by K.F.),99.8%,SafeDry,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 500ML In Stock 9 USD
Water≤50 ppm(by K.F.),99.8%,SafeDry,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 1L In Stock 17 USD
Water≤50 ppm(by K.F.),99.8%,SafeDry,with molecular sieves,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 100ML In Stock 4 USD
Water≤50 ppm(by K.F.),99.8%,SafeDry,with molecular sieves,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 500ML In Stock 9 USD
Water≤50 ppm(by K.F.),99.8%,SafeDry,with molecular sieves,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 1L In Stock 17 USD
≥99.5%,GCS
Tài liệu kèm hàng:COASDS
GCS 5ML In Stock 23 USD
Khu vực của bạn có thể đặt hàng.
Nếu có câu hỏi, vui lòng liên hệ qua Email.
COA lô
Có sẵn
Phổ NMR
Đã xác nhận
Có sẵn
Giao nhanh
ISO 9001
Hệ thống chất lượng

Ưu đãi mới nhất

Tính chất lý hóa của 68-12-2

Hệ số axit

-0.44±0.70(Predicted)

Điểm sôi

307 °F

BRN

605365

Phân loại gây ung thư

2A (Vol. 47, 71, 115) 2018

Phân hủy

Temperatures >350 °C may cause decomposition to form dimethylamine and carbon dioxide, with pressure developing in closed containers.

Khối lượng riêng

0.95

Khối lượng chính xác

73.05280

Giới hạn nổ

2.2-16%(V)

Điểm chớp cháy

136 °F

Chiết suất

Index of refraction: 1.4305 at 20 °C/D

LogP

-0.87

Điểm nóng chảy

-78 °F

Merck

14,3243

Công thức phân tử

C3H7NO

Khối lượng phân tử

73.09380

Mùi

Faint, amine-like odor

Ngưỡng mùi

1.8ppm

pH

pH = 6.7 (0.5 molar solution in water)

Diện tích bề mặt phân cực

20.31000

Độ nhạy

Hygroscopic

Độ tan

1000g/L at 20°C in Water

Góc quay riêng

0.94 º

Độ ổn định

DMF is stable. It is hygroscopic and easily absorbs water form a humid atmosphere and should therefore be kept under dry nitrogen. High purity DMF, required for acrylic fibers, is best stored in aluminum tanks. DMF dose not change under light or oxygen and does not polymerize spontaneously. Temperatures >350 °C may cause decomposition to form dimethylamine and carbon dioxide, with pressure developing in closed containers.

Điều kiện bảo quản

Store at +5°C to +30°C.

Tỷ trọng hơi

2.51

Áp suất hơi

3 mmHg

Độ tan trong nước

soluble

Bước sóng hấp thụ cực đại

λ: 270 nm Amax: 1.00
λ: 275 nm Amax: 0.30
λ: 295 nm Amax: 0.10
λ: 310 nm Amax: 0.05
λ: 340-400 nm Amax: 0.01

Tải COA của 68-12-2

CAS/Mã sản phẩm
*Trường bắt buộc
Số lô/Batch
*Trường bắt buộc

Tải SDS của 68-12-2

Biểu tượng nguy hiểm

Từ cảnh báo

Danger

Câu cảnh báo nguy hại

H226 Flammable liquid and vapor
H312 Harmful in contact with skin
H319 Causes serious eye irritation
H332 Harmful if inhaled
H360 May damage fertility or the unborn child

Phiếu an toàn hóa chất

Hỏi & Đáp cho CAS 68-12-2

1. Làm thế nào để xác minh chất lượng sản phẩm?
Mỗi lô hàng được kiểm tra theo yêu cầu ISO 9001. Chúng tôi cung cấp COA, phổ NMR, báo cáo độ tinh khiết và phương pháp kiểm nghiệm kèm theo mỗi đơn hàng. Hỗ trợ kiểm tra lại bởi bên thứ ba và hoàn tiền toàn bộ nếu dữ liệu không chính xác.

2. Thời gian giao hàng là bao lâu?
Đơn hàng được gửi vào ngày làm việc thứ hai qua FedEx, DHL hoặc UPS. Giao hàng quốc tế thường đến trong vòng 7 ngày làm việc (tùy thủ tục hải quan).

3. Nếu sản phẩm nhận được không đạt tiêu chuẩn chất lượng thì sao?
Nếu sản phẩm không khớp với COA hoặc có vấn đề chất lượng, chúng tôi sẽ hoàn tiền hoặc thay thế sau khi xác minh.

4. Có nhãn nguy hiểm không? Làm thế nào đảm bảo vận chuyển an toàn?
Sản phẩm nguy hiểm được dán nhãn và đóng gói theo quy định quốc tế và gửi kèm SDS cập nhật để đảm bảo vận chuyển an toàn và tuân thủ.

5. Bạn có hỗ trợ kỹ thuật không?
Có. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi hỗ trợ các câu hỏi về sử dụng, bảo quản, độ tinh khiết, ứng dụng và nhiều vấn đề khác.

6. Có chiết khấu số lượng không?
Có. Chúng tôi cung cấp giá cạnh tranh cho đơn hàng số lượng lớn. Vui lòng gửi yêu cầu báo giá để nhận báo giá tùy chỉnh.

7. Bạn có cung cấp mẫu không?
Có, mẫu có sẵn cho một số sản phẩm để thử nghiệm và đánh giá. Vui lòng gửi yêu cầu mẫu hoặc liên hệ đội ngũ bán hàng để xác nhận.

8. Sản phẩm có sẵn trong kho không?
Các sản phẩm đánh dấu “Còn hàng” trên website có thể giao ngay, thường trong 1–2 ngày làm việc. Quy cách lớn hoặc tùy chỉnh cần xác nhận thời gian.

9. Có thể tùy chỉnh độ tinh khiết hoặc đóng gói không?
Có. Chúng tôi hỗ trợ tùy chỉnh độ tinh khiết, quy cách đóng gói và yêu cầu kiểm nghiệm đặc biệt. Vui lòng gửi nhu cầu chi tiết.

10. COA có khớp với lô hàng giao không?
Có. COA cung cấp kèm đơn hàng tương ứng với lô thực tế và bao gồm số lô. COA hiển thị online chỉ để tham khảo.

11. Bạn có hỗ trợ hợp đồng cung ứng dài hạn không?
Có. Chúng tôi cung cấp độ ổn định lô, thỏa thuận giá và tồn kho an toàn cho khách hàng dài hạn để đảm bảo nguồn cung liên tục.

12. Bạn chấp nhận phương thức thanh toán nào?
Chúng tôi chấp nhận chuyển khoản ngân hàng (T/T), PayPal và các phương thức khác. Có thể cung cấp hạn mức tín dụng cho đối tác lâu dài đủ điều kiện.

Phân tích hồi tổng hợp của 68-12-2


Hoạt động theo hệ thống ISO 9001