Hàng nguy hiểm
structure of 7440-02-0

Nickel(CAS 7440-02-0)

Số CAS: 7440-02-0 Hãng: MolBest
CTPT: Ni Mã SP: G9557575
KLPT: 58.69 MDL: MFCD00167392
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát Mục đích: Chỉ dùng cho nghiên cứu phòng thí nghiệm
Số UN: UN 1493 5.1 /PG II
Độ tinh khiết Cấp Quy cách Tồn kho Giá Số lượng
99.5%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 16 USD
99.5%, <50μm, reduced nickel powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 14 USD
99.5%,atomization,200 mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 12 USD
99.5%,atomization,200 mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 36 USD
99.7%,<50μm,powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 21 USD
99.7%,<50μm,powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 54 USD
99.8%, ≥200 mesh, spherical, atomized nickel powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 28 USD
99.9% metals basis,100nm-200nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 1G In Stock 7 USD
99.9% metals basis,100nm-200nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 5G In Stock 16 USD
99.9% metals basis,100nm-200nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 28 USD
99.9% metals basis,100nm-200nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 109 USD
99.9% metals basis,20nm-100nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 1G In Stock 7 USD
99.9% metals basis,20nm-100nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 5G In Stock 17 USD
99.9% metals basis,20nm-100nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 30 USD
99.9% metals basis,20nm-100nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 115 USD
99.9% spherical, carbonyl nickel powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 9 USD
99.9% spherical, carbonyl nickel powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 17 USD
99.9% spherical, carbonyl nickel powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 69 USD
99.9%, irregular, carbonyl nickel powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 15 USD
99.9%, irregular, carbonyl nickel powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 64 USD
99.9%, ≥200mesh, electrolytic nickel powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 36 USD
99.99%+,3x3mm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 17 USD
99.99%+,3x3mm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 39 USD
99.99%+,3x4mm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 20 USD
99.99%+,3x4mm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 65 USD
99.99%+,3x6mm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 16 USD
99.99%+,3x6mm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 49 USD
99.99%+,3x6mm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 235 USD
99.99%+,6x6mm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 21 USD
99.99%+,6x6mm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 62 USD
99.99%,-300mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 5G In Stock 7 USD
99.99%,-300mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 21 USD
99.99%,-300mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 60 USD
99.99%,-300mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 269 USD
99.99%,200mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 21 USD
99.99%,200mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 33 USD
99.99%,200mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 150 USD
99.99%,1cm-3cm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 27 USD
99.99%,1cm-3cm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 107 USD
nanopowder,99.9%,50nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 1G In Stock 7 USD
nanopowder,99.9%,50nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 5G In Stock 12 USD
nanopowder,99.9%,50nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 36 USD
nanopowder,99.9%,50nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 106 USD
nanopowder,99.9%,50nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 950 USD
Khu vực của bạn có thể đặt hàng.
Nếu có câu hỏi, vui lòng liên hệ qua Email.
COA lô
Có sẵn
Phổ NMR
Đã xác nhận
Có sẵn
Giao nhanh
ISO 9001
Hệ thống chất lượng

Ưu đãi mới nhất

Tính chất lý hóa của 7440-02-0

Điểm sôi

5139 °F

Phân loại gây ung thư

2B (Vol. Sup 7, 49) 1990

Phân hủy

Toxic gases and vapors (such as nickel carbonyl) may be released ... in the decomp of nickel cmpd. /Nickel & sol nickel cmpd/

Khối lượng riêng

8.90 (Metal)

Khối lượng chính xác

57.934254

Điểm nóng chảy

2831 °F

Merck

14,8107

Công thức phân tử

Ni

Khối lượng phân tử

58.692

Mùi

Odorless

pH

8.5-12.0

Khoảng pH

9 - 11 at 20 °C

Điện trở suất

6.97 μΩ-cm, 20°C

Độ nhạy

air sensitive

Độ ổn định

Stable in massive form. Powder is pyrophoric - can ignite spontaneously. May react violently with titanium, ammonium nitrate, potassium perchlorate, hydrazoic acid. Incompatible with acids, oxidizing agents, sulfur.

Điều kiện bảo quản

Flammables area

Tỷ trọng hơi

5.8 (vs air)

Áp suất hơi

0 mmHg (approx)

Độ tan trong nước

It is insoluble in water.

Tải SDS của 7440-02-0

Biểu tượng nguy hiểm

Từ cảnh báo

Danger

Câu cảnh báo nguy hại

H317 May cause an allergic skin reaction
H334 May cause allergy or asthma symptoms or breathing difficulties if inhaled
H341 Suspected of causing genetic defects
H350 May cause cancer
H351 Suspected of causing cancer
H360F May damage fertility
H372 Causes damage to organs through prolonged or repeated exposure
H412 Harmful to aquatic life with long lasting effects

Phiếu an toàn hóa chất

Hỏi & Đáp cho CAS 7440-02-0

1. Làm thế nào để xác minh chất lượng sản phẩm?
Mỗi lô hàng được kiểm tra theo yêu cầu ISO 9001. Chúng tôi cung cấp COA, phổ NMR, báo cáo độ tinh khiết và phương pháp kiểm nghiệm kèm theo mỗi đơn hàng. Hỗ trợ kiểm tra lại bởi bên thứ ba và hoàn tiền toàn bộ nếu dữ liệu không chính xác.

2. Thời gian giao hàng là bao lâu?
Đơn hàng được gửi vào ngày làm việc thứ hai qua FedEx, DHL hoặc UPS. Giao hàng quốc tế thường đến trong vòng 7 ngày làm việc (tùy thủ tục hải quan).

3. Nếu sản phẩm nhận được không đạt tiêu chuẩn chất lượng thì sao?
Nếu sản phẩm không khớp với COA hoặc có vấn đề chất lượng, chúng tôi sẽ hoàn tiền hoặc thay thế sau khi xác minh.

4. Có nhãn nguy hiểm không? Làm thế nào đảm bảo vận chuyển an toàn?
Sản phẩm nguy hiểm được dán nhãn và đóng gói theo quy định quốc tế và gửi kèm SDS cập nhật để đảm bảo vận chuyển an toàn và tuân thủ.

5. Bạn có hỗ trợ kỹ thuật không?
Có. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi hỗ trợ các câu hỏi về sử dụng, bảo quản, độ tinh khiết, ứng dụng và nhiều vấn đề khác.

6. Có chiết khấu số lượng không?
Có. Chúng tôi cung cấp giá cạnh tranh cho đơn hàng số lượng lớn. Vui lòng gửi yêu cầu báo giá để nhận báo giá tùy chỉnh.

7. Bạn có cung cấp mẫu không?
Có, mẫu có sẵn cho một số sản phẩm để thử nghiệm và đánh giá. Vui lòng gửi yêu cầu mẫu hoặc liên hệ đội ngũ bán hàng để xác nhận.

8. Sản phẩm có sẵn trong kho không?
Các sản phẩm đánh dấu “Còn hàng” trên website có thể giao ngay, thường trong 1–2 ngày làm việc. Quy cách lớn hoặc tùy chỉnh cần xác nhận thời gian.

9. Có thể tùy chỉnh độ tinh khiết hoặc đóng gói không?
Có. Chúng tôi hỗ trợ tùy chỉnh độ tinh khiết, quy cách đóng gói và yêu cầu kiểm nghiệm đặc biệt. Vui lòng gửi nhu cầu chi tiết.

10. COA có khớp với lô hàng giao không?
Có. COA cung cấp kèm đơn hàng tương ứng với lô thực tế và bao gồm số lô. COA hiển thị online chỉ để tham khảo.

11. Bạn có hỗ trợ hợp đồng cung ứng dài hạn không?
Có. Chúng tôi cung cấp độ ổn định lô, thỏa thuận giá và tồn kho an toàn cho khách hàng dài hạn để đảm bảo nguồn cung liên tục.

12. Bạn chấp nhận phương thức thanh toán nào?
Chúng tôi chấp nhận chuyển khoản ngân hàng (T/T), PayPal và các phương thức khác. Có thể cung cấp hạn mức tín dụng cho đối tác lâu dài đủ điều kiện.

Phân tích hồi tổng hợp của 7440-02-0

  • Route#1

    Cas:1116-70-7
    Cas:50696-82-7
    Cas:7440-02-0
  • Route#2

    Cas:1674-18-6
    Cas:7440-02-0
  • Route#3

    Cas:107-18-6
    Cas:7440-02-0

Hoạt động theo hệ thống ISO 9001