Hàng nguy hiểm
structure of 75-09-2

Dichloromethane(CAS 75-09-2)

Số CAS: 75-09-2 Hãng: MolBest
CTPT: CH2Cl2 Mã SP: G1001854
KLPT: 84.93 MDL: MFCD00000881
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát Mục đích: Chỉ dùng cho nghiên cứu phòng thí nghiệm
Mã HS: 2903120001 Số UN: UN 1593 6.1 /PG III
Độ tinh khiết Cấp Quy cách Tồn kho Giá Số lượng
99.8%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
PREP, preparation grade 4L In Stock 30 USD
99.9%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
HPLC 1L In Stock 22 USD
99.9%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
BASIC RESI 4L In Stock 58 USD
99.9%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Basic HPLC 4L In Stock 69 USD
99.9%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RESI, pesticide residue level 4L In Stock 76 USD
99.9%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
HPLC 4L In Stock 86 USD
Water≤30 ppm(by K.F.),99.9%,SafeDry,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 100ML In Stock 5 USD
Water≤30 ppm(by K.F.),99.9%,SafeDry,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 500ML In Stock 9 USD
Water≤30 ppm(by K.F.),99.9%,SafeDry,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 1L In Stock 12 USD
Water≤30 ppm(by K.F.),99.9%,SafeDry,with molecular sieves,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 100ML In Stock 5 USD
Water≤30 ppm(by K.F.),99.9%,SafeDry,with molecular sieves,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 500ML In Stock 9 USD
Water≤30 ppm(by K.F.),99.9%,SafeDry,with molecular sieves,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 1L In Stock 12 USD
Water≤50 ppm(by K.F.),99.9%,SafeDry,stabilized with Amylene,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 100ML In Stock 5 USD
Water≤50 ppm(by K.F.),99.9%,SafeDry,stabilized with Amylene,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 500ML In Stock 8 USD
Water≤50 ppm(by K.F.),99.9%,SafeDry,stabilized with Amylene,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 1L In Stock 11 USD
Water≤50 ppm(by K.F.),99.9%,SafeDry,with molecular sieves,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 100ML In Stock 5 USD
Water≤50 ppm(by K.F.),99.9%,SafeDry,with molecular sieves,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 500ML In Stock 8 USD
Water≤50 ppm(by K.F.),99.9%,SafeDry,with molecular sieves,Safeseal
Tài liệu kèm hàng:COASDS
SafeDry, Extra Dry 1L In Stock 11 USD
≥99.7%,GCS
Tài liệu kèm hàng:COASDS
GCS 5ML In Stock 19 USD
Khu vực của bạn có thể đặt hàng.
Nếu có câu hỏi, vui lòng liên hệ qua Email.
COA lô
Có sẵn
Phổ NMR
Đã xác nhận
Có sẵn
Giao nhanh
ISO 9001
Hệ thống chất lượng

Ưu đãi mới nhất

Tính chất lý hóa của 75-09-2

Điểm sôi

104 °F

BRN

1730800

Phân loại gây ung thư

2A (Vol. Sup 7, 71, 110) 2017

Phân hủy

It can be decomposed by contact with hot surfaces and open flame, and then yield toxic fumes that are irritating and give warning of their presence. When heated to decomposition it emits highly toxic fumes of phosgene and /hydrogen chloride/.

Khối lượng riêng

1.33

Khối lượng chính xác

83.953354

Giới hạn nổ

13-22%(V)

Điểm chớp cháy

-14.1±22.4 °C

Chiết suất

Index of refraction: 1.4244 at 20 °C/D

LogP

1.25

Điểm nóng chảy

-139 °F

Merck

14,6063

Công thức phân tử

CH2Cl2

Khối lượng phân tử

84.933

Mùi

Slightly sweet smell, similar to that of trichloromethane

Ngưỡng mùi

160ppm

Độ tan

13.2g/L at 25°C in Water

Độ ổn định

In the absence of moisture at ordinary temp, dichloromethane is relatively stable when compared with its congeners, chloroform and carbon tetrachloride.

Điều kiện bảo quản

room temp

Tỷ trọng hơi

2.93

Áp suất hơi

350 mmHg

Độ tan trong nước

20 g/L (20 ºC)

Bước sóng hấp thụ cực đại

λ: 235 nm Amax: 1.00
λ: 240 nm Amax: 0.20
λ: 250 nm Amax: 0.05
λ: 260 nm Amax: 0.02
λ: 340-400 nm Amax: 0.01

Tải COA của 75-09-2

CAS/Mã sản phẩm
*Trường bắt buộc
Số lô/Batch
*Trường bắt buộc

Tải SDS của 75-09-2

Biểu tượng nguy hiểm

Từ cảnh báo

Warning

Câu cảnh báo nguy hại

H302 Harmful if swallowed
H315 Causes skin irritation
H319 Causes serious eye irritation
H336 May cause drowsiness or dizziness
H341 Suspected of causing genetic defects
H351 Suspected of causing cancer
H373 May causes damage to organs through prolonged or repeated exposure

Phiếu an toàn hóa chất

Hỏi & Đáp cho CAS 75-09-2

1. Làm thế nào để xác minh chất lượng sản phẩm?
Mỗi lô hàng được kiểm tra theo yêu cầu ISO 9001. Chúng tôi cung cấp COA, phổ NMR, báo cáo độ tinh khiết và phương pháp kiểm nghiệm kèm theo mỗi đơn hàng. Hỗ trợ kiểm tra lại bởi bên thứ ba và hoàn tiền toàn bộ nếu dữ liệu không chính xác.

2. Thời gian giao hàng là bao lâu?
Đơn hàng được gửi vào ngày làm việc thứ hai qua FedEx, DHL hoặc UPS. Giao hàng quốc tế thường đến trong vòng 7 ngày làm việc (tùy thủ tục hải quan).

3. Nếu sản phẩm nhận được không đạt tiêu chuẩn chất lượng thì sao?
Nếu sản phẩm không khớp với COA hoặc có vấn đề chất lượng, chúng tôi sẽ hoàn tiền hoặc thay thế sau khi xác minh.

4. Có nhãn nguy hiểm không? Làm thế nào đảm bảo vận chuyển an toàn?
Sản phẩm nguy hiểm được dán nhãn và đóng gói theo quy định quốc tế và gửi kèm SDS cập nhật để đảm bảo vận chuyển an toàn và tuân thủ.

5. Bạn có hỗ trợ kỹ thuật không?
Có. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi hỗ trợ các câu hỏi về sử dụng, bảo quản, độ tinh khiết, ứng dụng và nhiều vấn đề khác.

6. Có chiết khấu số lượng không?
Có. Chúng tôi cung cấp giá cạnh tranh cho đơn hàng số lượng lớn. Vui lòng gửi yêu cầu báo giá để nhận báo giá tùy chỉnh.

7. Bạn có cung cấp mẫu không?
Có, mẫu có sẵn cho một số sản phẩm để thử nghiệm và đánh giá. Vui lòng gửi yêu cầu mẫu hoặc liên hệ đội ngũ bán hàng để xác nhận.

8. Sản phẩm có sẵn trong kho không?
Các sản phẩm đánh dấu “Còn hàng” trên website có thể giao ngay, thường trong 1–2 ngày làm việc. Quy cách lớn hoặc tùy chỉnh cần xác nhận thời gian.

9. Có thể tùy chỉnh độ tinh khiết hoặc đóng gói không?
Có. Chúng tôi hỗ trợ tùy chỉnh độ tinh khiết, quy cách đóng gói và yêu cầu kiểm nghiệm đặc biệt. Vui lòng gửi nhu cầu chi tiết.

10. COA có khớp với lô hàng giao không?
Có. COA cung cấp kèm đơn hàng tương ứng với lô thực tế và bao gồm số lô. COA hiển thị online chỉ để tham khảo.

11. Bạn có hỗ trợ hợp đồng cung ứng dài hạn không?
Có. Chúng tôi cung cấp độ ổn định lô, thỏa thuận giá và tồn kho an toàn cho khách hàng dài hạn để đảm bảo nguồn cung liên tục.

12. Bạn chấp nhận phương thức thanh toán nào?
Chúng tôi chấp nhận chuyển khoản ngân hàng (T/T), PayPal và các phương thức khác. Có thể cung cấp hạn mức tín dụng cho đối tác lâu dài đủ điều kiện.

Phân tích hồi tổng hợp của 75-09-2

Hoạt động theo hệ thống ISO 9001