structure of 9004-57-3

Ethylcellulose(CAS 9004-57-3)

Số CAS: 9004-57-3 Hãng: MolBest
CTPT: Không có dữ liệu Mã SP: G7169765
KLPT: Không có dữ liệu MDL: MFCD00131037
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát Mục đích: Chỉ dùng cho nghiên cứu phòng thí nghiệm
Độ tinh khiết Cấp Quy cách Tồn kho Giá Số lượng
45.0%-47.9% (ethoxylated), 100-120 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 7 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 100-120 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 19 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 100-120 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 91 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 100-120 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 561 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 135-165 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 7 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 135-165 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 21 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 135-165 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 570 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 16-24 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 18 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 16-24 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 82 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 180-220 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 7 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 180-220 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 16 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 180-220 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 421 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 225-275 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 115 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 225-275 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 689 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 270-330 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 8 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 270-330 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 25 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 270-330 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 115 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 30-42 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 9 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 30-42 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 26 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 30-42 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 197 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 40-60 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 8 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 40-60 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 502 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 56-84 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 17 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 56-84 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 75 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 56-84 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 450 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 6-8 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 6 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 6-8 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 18 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 6-8 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 76 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 6-8 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 475 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 8-12 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 15 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 8-12 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 105 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 8-12 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 407 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 90-110 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 15 USD
45.0%-47.9% (ethoxylated), 90-110 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 68 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 10 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 100G In Stock 7 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 10 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 500G In Stock 22 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 10 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 10KG In Stock 582 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 100 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 100G In Stock 7 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 100 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 500G In Stock 20 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 100 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 2.5KG In Stock 141 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 100 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 10KG In Stock 535 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 110 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 100G In Stock 8 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 110 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 500G In Stock 18 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 110 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 10KG In Stock 509 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 15 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 500G In Stock 24 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 15 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 2.5KG In Stock 103 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 15 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 10KG In Stock 642 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 150 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 100G In Stock 7 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 150 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 500G In Stock 21 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 150 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 10KG In Stock 618 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 20 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 100G In Stock 6 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 20 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 500G In Stock 18 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 20 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 2.5KG In Stock 72 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 20 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 10KG In Stock 503 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 200 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 100G In Stock 8 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 200 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 500G In Stock 25 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 200 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 2.5KG In Stock 83 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 200 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 10KG In Stock 463 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 300 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 100G In Stock 7 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 300 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 10KG In Stock 502 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 35 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 100G In Stock 8 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 35 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 500G In Stock 17 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 4 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 100G In Stock 8 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 4 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 500G In Stock 20 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 4 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 10KG In Stock 523 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 40-60 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 7 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 40-60 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 80 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 50 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 500G In Stock 17 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 7 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 100G In Stock 8 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 7 mPa·s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 500G In Stock 22 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 70 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 100G In Stock 8 USD
48.0%-49.5% (ethoxylated), 70 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Medical grade 500G In Stock 19 USD
49.6% + (ethoxylated), 100-120 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 9 USD
49.6% + (ethoxylated), 100-120 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 557 USD
49.6% + (ethoxylated), 16-24 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 8 USD
49.6% + (ethoxylated), 16-24 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 22 USD
49.6% + (ethoxylated), 225-275 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 37 USD
49.6% + (ethoxylated), 225-275 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 173 USD
49.6% + (ethoxylated), 225-275 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 605 USD
49.6% + (ethoxylated), 270-330 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 8 USD
49.6% + (ethoxylated), 270-330 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 21 USD
49.6% + (ethoxylated), 270-330 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 100 USD
49.6% + (ethoxylated), 270-330 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 556 USD
49.6% + (ethoxylated), 40-60 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 91 USD
49.6% + (ethoxylated), 40-60 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 547 USD
49.6% + (ethoxylated), 56-84 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 8 USD
49.6% + (ethoxylated), 56-84 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 20 USD
49.6% + (ethoxylated), 6-8 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 8 USD
49.6% + (ethoxylated), 6-8 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 95 USD
49.6% + (ethoxylated), 6-8 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 594 USD
49.6% + (ethoxylated), 8-12 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 8 USD
49.6% + (ethoxylated), 8-12 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 570 USD
49.6% + (ethoxylated), 90-110 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 8 USD
49.6% + (ethoxylated), 90-110 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 21 USD
Khu vực của bạn có thể đặt hàng.
Nếu có câu hỏi, vui lòng liên hệ qua Email.
COA lô
Có sẵn
Phổ NMR
Đã xác nhận
Có sẵn
Giao nhanh
ISO 9001
Hệ thống chất lượng

Ưu đãi mới nhất

Tính chất lý hóa của 9004-57-3

Điểm sôi

654.2±55.0 °C at 760 mmHg

Khối lượng riêng

Lowest density of commmercial cellulose plastics; high dielectric strength; softening point 100-130 °C

Khối lượng chính xác

448.185913

Điểm chớp cháy

349.5±31.5 °C

Chiết suất

FORMS FILMS THAT HAVE REFRACTIVE INDEX OF ABOUT 1.47

LogP

5.50

Điểm nóng chảy

151 °C

Merck

14,3781

Công thức phân tử

C23H24N6O4

Khối lượng phân tử

448.474

pH

AQ SUSPENSIONS ARE NEUTRAL TO LITMUS

Diện tích bề mặt phân cực

147.66000

Độ ổn định

Very stable chemically /Cellulose ethers/

Điều kiện bảo quản

room temp

Áp suất hơi

0.0±2.0 mmHg at 25°C

Độ tan trong nước

insoluble

Tải SDS của 9004-57-3

Biểu tượng nguy hiểm

Từ cảnh báo

Warning

Câu cảnh báo nguy hại

H302 Harmful if swallowed
H315 Causes skin irritation
H319 Causes serious eye irritation
H335 May cause respiratory irritation
H412 Harmful to aquatic life with long lasting effects

Phiếu an toàn hóa chất

Hỏi & Đáp cho CAS 9004-57-3

1. Làm thế nào để xác minh chất lượng sản phẩm?
Mỗi lô hàng được kiểm tra theo yêu cầu ISO 9001. Chúng tôi cung cấp COA, phổ NMR, báo cáo độ tinh khiết và phương pháp kiểm nghiệm kèm theo mỗi đơn hàng. Hỗ trợ kiểm tra lại bởi bên thứ ba và hoàn tiền toàn bộ nếu dữ liệu không chính xác.

2. Thời gian giao hàng là bao lâu?
Đơn hàng được gửi vào ngày làm việc thứ hai qua FedEx, DHL hoặc UPS. Giao hàng quốc tế thường đến trong vòng 7 ngày làm việc (tùy thủ tục hải quan).

3. Nếu sản phẩm nhận được không đạt tiêu chuẩn chất lượng thì sao?
Nếu sản phẩm không khớp với COA hoặc có vấn đề chất lượng, chúng tôi sẽ hoàn tiền hoặc thay thế sau khi xác minh.

4. Có nhãn nguy hiểm không? Làm thế nào đảm bảo vận chuyển an toàn?
Sản phẩm nguy hiểm được dán nhãn và đóng gói theo quy định quốc tế và gửi kèm SDS cập nhật để đảm bảo vận chuyển an toàn và tuân thủ.

5. Bạn có hỗ trợ kỹ thuật không?
Có. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi hỗ trợ các câu hỏi về sử dụng, bảo quản, độ tinh khiết, ứng dụng và nhiều vấn đề khác.

6. Có chiết khấu số lượng không?
Có. Chúng tôi cung cấp giá cạnh tranh cho đơn hàng số lượng lớn. Vui lòng gửi yêu cầu báo giá để nhận báo giá tùy chỉnh.

7. Bạn có cung cấp mẫu không?
Có, mẫu có sẵn cho một số sản phẩm để thử nghiệm và đánh giá. Vui lòng gửi yêu cầu mẫu hoặc liên hệ đội ngũ bán hàng để xác nhận.

8. Sản phẩm có sẵn trong kho không?
Các sản phẩm đánh dấu “Còn hàng” trên website có thể giao ngay, thường trong 1–2 ngày làm việc. Quy cách lớn hoặc tùy chỉnh cần xác nhận thời gian.

9. Có thể tùy chỉnh độ tinh khiết hoặc đóng gói không?
Có. Chúng tôi hỗ trợ tùy chỉnh độ tinh khiết, quy cách đóng gói và yêu cầu kiểm nghiệm đặc biệt. Vui lòng gửi nhu cầu chi tiết.

10. COA có khớp với lô hàng giao không?
Có. COA cung cấp kèm đơn hàng tương ứng với lô thực tế và bao gồm số lô. COA hiển thị online chỉ để tham khảo.

11. Bạn có hỗ trợ hợp đồng cung ứng dài hạn không?
Có. Chúng tôi cung cấp độ ổn định lô, thỏa thuận giá và tồn kho an toàn cho khách hàng dài hạn để đảm bảo nguồn cung liên tục.

12. Bạn chấp nhận phương thức thanh toán nào?
Chúng tôi chấp nhận chuyển khoản ngân hàng (T/T), PayPal và các phương thức khác. Có thể cung cấp hạn mức tín dụng cho đối tác lâu dài đủ điều kiện.

Hoạt động theo hệ thống ISO 9001